Lĩnh vực kinh doanh

Chia sẻ

Xăng RON 95

Chỉ tiêu chất lượng của xăng RON 95 theo TCCS 01:2015/PLX

TT

Tên chỉ tiêu

Mức chất lượng

Phương pháp thử

Mức II

Mức III

Mức IV

1

Trị số ốc tan (RON) phương pháp nghiên cứu, min

95

95

95

TCVN 2703 (ASTM D2699)

2

Hàm lượng chì, g/l, max

0,013

0,013

0,005

TCVN 7143 (ASTM D3237)

TCVN 6704 (ASTM D5059)

3

Thành phần cất phân đoạn

TCVN 2698 (ASTM D 86)

- Điểm sôi đầu, oC

Báo cáo

Báo cáo

Báo cáo

- 10 % thể tích, oC, max

70

70

70

- 50 % thể tích, oC, max

120

70-120

70-120

- 90 % thể tích, oC, max

190

190

190

- Điểm sôi cuối, oC, max

215

210

210

- Cặn cuối, % thể tích, max

2,0

2,0

2,0

4

Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC trong 3 giờ, max

Loại 1

Loại 1

Loại 1

TCVN 2694 (ASTM D130)

5

Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 ml, max

5

5

5

TCVN 6593 (ASTM D381)

6

Độ ổn định ôxy hóa, phút, min

480

480

480

TCVN 6778 (ASTM D525)

7

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max

350

150

50

TCVN 6701 (ASTM D2622)

TCVN 7760 (ASTM D5453)

TCVN 3172 (ASTM D4294)

8

Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 oC, kPa, min-max

43-68

43-68

43-68

TCVN 7023 (ASTM D4953)

ASTM D5191

9

Hàm lượng benzen, % thể tích, max

2,5

2,5

1,0

TCVN 6703 (ASTM D3606)

TCVN 3166 (ASTM D5580)

10

Hydrocacbon thơm, % thể tích, max

40

40

40

TCVN 7330 (ASTM D1319)

TCVN 3166 (ASTM D5580)

11

Olefin, % thể tích, max

38

30

30

TCVN 7330 (ASTM D1319)

ASTM D6296

12

Hàm lượng ôxy, % khối lượng, max

2,7

2,7

2,7

TCVN 7332 (ASTM D4815)

13

Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3

Báo cáo

Báo cáo

Báo cáo

TCVN 6594 (ASTM D1298)

TCVN 8314 (ASTM D4052)

14

Hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/l, max

5

5

5

TCVN 7331 (ASTM D3831)

15

Hàm lượng Etanol, % thể tích

KPH

KPH

KPH

không

16

Ngoại quan

Trong suốt, không phân lớp, không có tạp chất

TCVN 7759 (ASTM D4176)